Nghĩa của từ "work shift" trong tiếng Việt

"work shift" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

work shift

US /wɜrk ʃɪft/
UK /wɜːk ʃɪft/
"work shift" picture

Danh từ

ca làm việc, ca trực

a period of time during which a person is scheduled to work

Ví dụ:
My work shift starts at 9 AM tomorrow.
Ca làm việc của tôi bắt đầu lúc 9 giờ sáng mai.
She picked up an extra work shift to earn more money.
Cô ấy nhận thêm một ca làm việc để kiếm thêm tiền.